Anh - Việt
bạt gió
Tính từ
bạt gió (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị gió thổi bay đi xa hoặc tung tán loạn.
被风吹走或刮散的状态。
Bị gió thổi bay đi xa hoặc tung tán loạn.
Ví dụ
纸张被风刮得满操场都是。【】Mấy tờ giấy của em bị bạt gió bay khắp sân trường.
帐篷被风刮跑了,大家只好重新搭。【】Cái lều bị bạt gió nên cả nhóm phải dựng lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt gió (Adjective)
Danh từ + bạt gió
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被风吹走的帐篷 lều bạt gió | 昨晚的暴风雨把帐篷吹走了,再也找不到。 Cơn bão đêm qua khiến lều bạt gió mất tiêu. |
被风掀飞的屋顶 mái nhà bạt gió | 台风掀飞了屋顶,全家只好暂住邻居家。 Trận bão làm mái nhà bạt gió, cả nhà phải tạm sang ở nhờ hàng xóm. |
被风吹散的文件 giấy bạt gió | 几张纸被风吹得满院子都是,我们只好追着捡。 Vài tờ giấy bạt gió khắp sân, chúng tôi phải đuổi theo nhặt. |
被风吹走的茅草屋顶 mái tranh bạt gió | 昨夜的旋风把茅草屋顶吹走了。 Cơn lốc đêm qua làm mái tranh bạt gió. |
被风吹掉的帽子 chiếc mũ bạt gió | 帽子被风吹进湖里,我只好跳下去捞。 Chiếc mũ bạt gió xuống hồ, tôi phải nhảy xuống vớt. |