Anh - Việt
bát giới
Danh từ
bát giới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tám điều giới luật Phật giáo mà người tu tại gia thọ trì trong một thời gian nhất định.
佛教在家信众短期受持的八项戒律。
Tám điều giới luật Phật giáo mà người tu tại gia thọ trì trong một thời gian nhất định.
Ví dụ
我妈妈在满月日到寺庙受持八关斋戒。【】Mẹ tôi thọ bát giới ở chùa vào ngày rằm.
这次修行活动教佛教徒持守八关斋戒一天。【】Khóa tu này hướng dẫn Phật tử giữ bát giới một ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát giới (Noun)
bát giới + Số lượngĐộng từ + bát giới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一日八戒 bát giới trong một ngày | 寺院为在家佛教徒举办一日八戒活动。 Chùa tổ chức thọ bát giới trong một ngày cho Phật tử. |