Anh - Việt
bắt giọng
Động từ
bắt giọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Hát trước một đoạn ngắn để mọi người cùng hát theo.
先唱一小段,带动大家一起跟着唱。
Hát trước một đoạn ngắn để mọi người cùng hát theo.
Ví dụ
他先起了个音,全班一起跟着唱。【】Anh ấy bắt giọng trước, cả lớp cùng hát theo.
老师起唱了歌的开头,孩子们高兴地跟着唱。【】Cô giáo bắt giọng bài hát mừng, các em nhỏ hát theo rất vui.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt giọng (Verb)
Danh từ + bắt giọngbắt giọng + Danh từbắt giọng + Tính từbắt giọng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
领唱 người bắt giọng | 团队的领唱是一位年轻女孩。 Người bắt giọng của đội là một cô gái trẻ. |