Anh - Việt
bắt giữ
Động từ
bắt giữ (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt và giữ lại, giam lại vì lí do gì đó
拘留
bắt và giữ lại, giam lại vì lí do gì đó
Ví dụ
警方昨天逮捕了嫌疑人。【】Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm hôm qua.
他没有被拘留,因为证据不足。【】Anh ấy không bị bắt giữ vì thiếu bằng chứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa