Anh - Việt
bất hạnh
Tính từ
bất hạnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · không may gặp phải điều rủi ro, làm cho đau khổ
不幸
không may gặp phải điều rủi ro, làm cho đau khổ
Ví dụ
这是一个不幸的事件。【】Đây là một sự kiện bất hạnh.
她今天很不幸。【】Cô ấy hôm nay thật bất hạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [người] không may mà chết
不幸的人
[người] không may mà chết
Ví dụ
他是一个不幸的人,在事故中去世。【】Anh ấy là người bất hạnh đã chết trong tai nạn.
她没有经历不幸的死亡。【】Cô ấy không trải qua cái chết bất hạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa