Anh - Việt
bát họ
Danh từ
bát họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức góp tiền chung hàng tháng, mỗi tháng một thành viên được nhận số tiền góp chung, và người tổ chức thường được lấy thêm tiền lãi hoặc phí.
一种轮流出钱、轮流取用会款的民间互助储蓄方式,发起人通常可额外收取利息或费用。
Hình thức góp tiền chung hàng tháng, mỗi tháng một thành viên được nhận số tiền góp chung, và người tổ chức thường được lấy thêm tiền lãi hoặc phí.
Ví dụ
我妈妈和邻居们一起参加一个合会。【】Mẹ tôi tham gia một bát họ với các bạn cùng xóm.
这个月她从合会里拿到钱来修房子。【】Tháng này cô ấy nhận tiền từ bát họ để sửa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát họ (Noun)
Danh từ + bát họbát họ + Tính từĐộng từ + bát họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮转储蓄会的组织者 chủ bát họ | 很多人认为轮转储蓄会的组织者获益最多。 Nhiều người nghĩ chủ bát họ thường là người được lợi nhiều nhất. |