ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bát họ
Lối góp tiền chung hàng tháng, mỗi tháng có một người được rút ra số tiền chung, trừ ra số lãi tự mình đặt cao hơn
每月共同出资的轮流借钱计划
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa