Anh - Việt
bạt hơi
Tính từ
bạt hơi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hụt hơi, khó thở vì bị gió mạnh tạt vào người.
被强风吹得喘不过气来的样子。
Hụt hơi, khó thở vì bị gió mạnh tạt vào người.
Ví dụ
逆着大风爬上山坡,我感觉喘不过气来。【】Đi ngược gió mạnh trên đồi, tôi cảm thấy bạt hơi.
一出门大风迎面扑来,我一下子透不过气。【】Ra khỏi nhà là gió tạt vào mặt, cả người bạt hơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt hơi (Adjective)
Tính từ + bạt hơiĐộng từ + bạt hơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
累得上气不接下气 mệt bạt hơi | 跑完最后一圈,全队都累得上气不接下气,躺在草地上。 Chạy xong vòng cuối, cả đội mệt bạt hơi nằm dài trên cỏ. |