Anh - Việt
bất hủ
Tính từ
bất hủ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ tác phẩm hoặc giá trị tinh thần không bao giờ mất đi và luôn giữ nguyên ý nghĩa.
永远不会消失、始终保有价值的(多指作品或精神价值)。
Chỉ tác phẩm hoặc giá trị tinh thần không bao giờ mất đi và luôn giữ nguyên ý nghĩa.
Ví dụ
阮攸的诗是一部不朽的杰作。【】Tác phẩm của Nguyễn Du là một kiệt tác bất hủ.
这个故事中的道理历经几代人,依然永不过时。【】Những bài học trong câu chuyện này vẫn bất hủ qua nhiều thế hệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất hủ (Adjective)
Danh từ + bất hủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不朽的杰作 tác phẩm bất hủ | 《金云翘传》是越南文学中一部不朽的杰作。 Truyện Kiều là một tác phẩm bất hủ của văn học Việt Nam. |
常青的经典歌曲 ca khúc bất hủ | 这首曲子是一首被几代人喜爱的常青经典歌曲。 Bản nhạc này là một ca khúc bất hủ được nhiều thế hệ yêu thích. |
不朽的声名 danh tiếng bất hủ | 凭借他的史诗作品,他在历史上赢得了不朽的声名。 Nhờ những bản hùng ca, ông đã có danh tiếng bất hủ trong lịch sử. |
永恒的价值 giá trị bất hủ | 关于仁爱的教诲跨越世代,具有永恒的价值。 Những bài học về lòng nhân ái có giá trị bất hủ theo thời gian. |
永恒的美丽 vẻ đẹp bất hủ | 顺化古都永恒的美丽依然吸引着游客。 Vẻ đẹp bất hủ của cố đô Huế vẫn thu hút du khách. |