Anh - Việt
bát hương
Danh từ
bát hương (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật có hình trụ hoặc giống như hình chiếc bát, dùng để cắm hương ở nơi thờ cúng
香炉
vật có hình trụ hoặc giống như hình chiếc bát, dùng để cắm hương ở nơi thờ cúng
Ví dụ
桌上放着一个铜制的香炉。【】Trên bàn có một bát hương bằng đồng.
你们家没有香炉吗?【】Nhà bạn không có bát hương sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa