Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát-kết trong tiếng Trung

bát-kết

Danh từ

bát-kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Môn thể thao hai đội dùng tay ném bóng vào rổ để ghi điểm.

一种双方队员用手把球投入篮筐得分的团体运动。

Môn thể thao hai đội dùng tay ném bóng vào rổ để ghi điểm.

Ví dụ
今天下午我在学校操场和朋友打篮球。【】Chiều nay tôi chơi bát-kết với bạn ở sân trường.
我儿子很喜欢在电视上看篮球比赛。【】Con trai tôi rất thích xem trận bát-kết trên truyền hình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát-kết (Noun)

Danh từ + bát-kếtbát-kết + Tính từĐộng từ + bát-kết
Kết hợp từ của bát-kết
Collocation
Ví dụ

篮球队

đội bát-kết

我们学校的篮球队今年夺得了冠军。

Đội bát-kết của trường đã giành chức vô địch năm nay.

篮球比赛

trận bát-kết

昨晚的篮球比赛以一分之差结束。

Trận bát-kết tối qua kết thúc với tỷ số sát nút.

篮球锦标赛

giải bát-kết

全国大学生篮球锦标赛吸引了几十支球队参加。

Giải bát-kết sinh viên toàn quốc thu hút hàng chục đội tham gia.

篮球场

sân bát-kết

学校后面的篮球场刚刚翻修好。

Sân bát-kết phía sau trường vừa được sửa lại.

篮球运动员

người chơi bát-kết

他是全队最优秀的篮球运动员。

Anh ấy là người chơi bát-kết giỏi nhất đội.

Video ngữ cảnh