Anh - Việt
bất khuất
Tính từ
bất khuất (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không chịu khuất phục trước khó khăn, áp lực hay kẻ mạnh.
不向压力或敌人屈服。
Không chịu khuất phục trước khó khăn, áp lực hay kẻ mạnh.
Ví dụ
越南人民面对敌人有着不屈的精神。【】Người dân Việt Nam có tinh thần bất khuất trước kẻ thù.
尽管受到许多人的批评,她依然不肯屈服。【】Cô ấy vẫn bất khuất dù bị nhiều người chỉ trích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất khuất (Adjective)
Giới từ + bất khuấtbất khuất + Danh từbất khuất + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
面对敌人毫不屈服 bất khuất trước kẻ thù | 他们面对敌人的重重压力,毫不屈服。 Họ bất khuất trước mọi áp lực của kẻ thù. |