Anh - Việt
bất kì
Tính từ
bất kì (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc thời gian để chỉ không loại trừ đối tượng hay trường hợp nào.
表示不限定任何人、事物、地点或时间。
Dùng trước từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc thời gian để chỉ không loại trừ đối tượng hay trường hợp nào.
Ví dụ
任何学生都可以问老师。【】Bất kì học sinh nào cũng có thể hỏi giáo viên.
你不需要带任何证件。【】Bạn không cần mang bất kì giấy tờ nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất kì (Adjective)
bất kì + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
任何人 bất kì ai | 任何人都可能犯错。 Bất kì ai cũng có thể mắc lỗi. |
任何地方 bất kì nơi nào | 你可以坐在任何地方。 Bạn có thể ngồi bất kì nơi nào. |
在任何时候 bất kì lúc nào | 你可以在任何时候给我打电话。 Hãy gọi cho tôi bất kì lúc nào. |
任何事物 bất kì điều gì | 你可以问任何事情。 Bạn có thể hỏi bất kì điều gì. |
出于任何理由 bất kì lý do nào | 不要因为任何理由放弃。 Đừng bỏ cuộc vì bất kì lý do nào. |