Anh - Việt
bắt lính
Động từ
bắt lính (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép buộc thanh niên phải nhập ngũ, thường là do chính quyền thời trước.
强迫青年入伍服兵役。
Ép buộc thanh niên phải nhập ngũ, thường là do chính quyền thời trước.
Ví dụ
政府从村里强征了许多年轻人入伍。【】Chính quyền đã bắt lính nhiều thanh niên trong làng.
旧政权想抓镇上每一个年轻人去当兵。【】Chế độ cũ tìm cách bắt lính mọi thanh niên trong thị trấn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt lính (Verb)
Danh từ + bắt línhTrạng từ + bắt línhTừ đi kèm + bắt línhĐộng từ + bắt lính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
征兵令 lệnh bắt lính | 征兵令在秋天颁布。 Chính quyền ra lệnh bắt lính vào mùa thu. |
征兵运动 đợt bắt lính | 新一轮征兵让许多家庭感到恐慌。 Một đợt bắt lính mới khiến nhiều gia đình lo sợ. |