Anh - Việt
bất ly thân
Tính từ
bất ly thân (Tính từ)
Nghĩa 01 · Luôn ở bên nhau, không rời xa nhau.
形容两人或两物总是在一起,不分离。
Luôn ở bên nhau, không rời xa nhau.
Ví dụ
这两姐妹总是形影不离。【】Hai chị em gái này lúc nào cũng bất ly thân.
这只狗和男孩是形影不离的好伙伴。【】Con chó và cậu bé là đôi bạn bất ly thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất ly thân (Adjective)
Danh từ + bất ly thânbất ly thân + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
形影不离的伴侣 người bạn bất ly thân | 这只狗是老人形影不离的伴侣。 Chú chó là người bạn bất ly thân của ông lão. |
形影不离的一对 cặp đôi bất ly thân | 他们被誉为村里形影不离的一对。 Họ được mệnh danh là cặp đôi bất ly thân của làng. |
形影不离的朋友 đôi bạn bất ly thân | 两人从小就是形影不离的朋友。 Hai người từ thuở nhỏ là đôi bạn bất ly thân. |