Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt mạch trong tiếng Trung

bắt mạch

Động từ

bắt mạch (Động từ)

Nghĩa 01 · ấn nhẹ đầu ngón tay lên chỗ có động mạch [thường ở cổ tay] để biết nhịp và cường độ mạch đập mà chẩn đoán hay theo dõi bệnh

触脉

ấn nhẹ đầu ngón tay lên chỗ có động mạch [thường ở cổ tay] để biết nhịp và cường độ mạch đập mà chẩn đoán hay theo dõi bệnh

Ví dụ
兰医生在河内学会了摸脉。【】Bác sĩ Lan được học cách bắt mạch ở Hà Nội.
明护士昨天没有给病人摸脉。【】Y tá Minh không bắt mạch bệnh nhân hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh