Anh - Việt
bạt mạng
Tính từ
bạt mạng (Tính từ)
Nghĩa 01 · liều lĩnh, bất chấp tất cả
鲁莽; 不顾危险或后果
liều lĩnh, bất chấp tất cả
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bạt mạng
鲁莽; 不顾危险或后果
liều lĩnh, bất chấp tất cả
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa