Anh - Việt
bắt mồi
Động từ
bắt mồi (Động từ)
Nghĩa 01 · nói cá đã cắn câu
说鱼上钩
nói cá đã cắn câu
Ví dụ
明在兰的网络恶作剧中咬钩了。【】Minh đã bắt mồi trong trò đùa trực tuyến của Lan.
兰没有在假中奖短信中咬钩。【】Lan không bắt mồi trong tin nhắn trúng thưởng giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · có vẻ bằng lòng
满意
có vẻ bằng lòng
Ví dụ
在会议上,Mai 对新计划显得满意。【】Trong cuộc họp, Mai bắt mồi với kế hoạch mới.
Nam 对社区规定并不显得随和。【】Nam không bắt mồi với quy định khu phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa