Anh - Việt

Bản dịch của từ Bất mục trong tiếng Trung

bất mục

Tính từ

bất mục (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không hòa thuận với nhau, nhất là giữa anh chị em ruột hoặc người trong một nhà.

彼此不和睦,尤指兄弟姐妹或家人之间关系紧张。

Không hòa thuận với nhau, nhất là giữa anh chị em ruột hoặc người trong một nhà.

Ví dụ
两兄弟自从财产纠纷后就一直不和。【】Hai anh em họ bất mục từ sau vụ chia tài sản.
两姐妹关系不好,多年来互不说话。【】Hai chị em bất mục nên nhiều năm nay không nói chuyện với nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất mục (Adjective)

bất mục + Danh từ
Kết hợp từ của bất mục
Collocation
Ví dụ

不和睦的家庭

gia đình bất mục

在一个不和睦的家庭里长大,两个孩子在沉默中成长。

Sống trong gia đình bất mục khiến hai đứa trẻ lớn lên trong im lặng.

不和睦的兄弟

anh em bất mục

因为兄弟多年不和睦,连过年都没人说话。

Vì anh em bất mục nhiều năm nên dịp Tết cũng chẳng ai nói chuyện.

关系不和睦

quan hệ bất mục

叔侄之间的关系不和睦,持续了好几年。

Sau nhiều năm, quan hệ bất mục giữa hai chú cháu vẫn chưa được hàn gắn.

夫妻不和睦

vợ chồng bất mục

夫妻不和睦的家庭里,孩子往往最吃亏。

Cảnh vợ chồng bất mục khiến con cái thường phải chịu thiệt.

不和睦的亲戚

họ hàng bất mục

因为亲戚之间不和睦,婚礼上没几个人到场。

Vì họ hàng bất mục nên đám cưới không ai đến đông đủ.

Video ngữ cảnh