Anh - Việt
Bát Nàn
Danh từ
Bát Nàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một nữ tướng thời Hai Bà Trưng, quê ở Hưng Hà, Thái Bình.
一世纪参加征氏姐妹起义的女将领。
Tên một nữ tướng thời Hai Bà Trưng, quê ở Hưng Hà, Thái Bình.
Ví dụ
在历史上,人们把八难视为征氏姐妹时代的一位女将。【】Trong lịch sử, người ta nhắc đến Bát Nàn như một nữ tướng thời Hai Bà Trưng.
抗争失败后,八难在仙罗自尽。【】Sau khi kháng chiến thất bại, Bát Nàn tuẫn tiết ở Tiên La.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bát Nàn (Noun)
Danh từ + Bát Nàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
八南将军 nữ tướng Bát Nàn | 她是二征时期的女将八南将军。 Bà là nữ tướng Bát Nàn thời Hai Bà Trưng. |