Anh - Việt
bất nệ
Động từ
bất nệ (Động từ)
Nghĩa 01 · Không bận tâm, không để ý đến khó khăn, trở ngại hay điều gì đó.
不顾,不介意(困难或阻碍)。
Không bận tâm, không để ý đến khó khăn, trở ngại hay điều gì đó.
Ví dụ
不顾艰苦,他们每天都坚持学习。【】Bất nệ gian khổ, họ vẫn kiên trì học tập mỗi ngày.
妈妈不顾风雨,仍然一大早去市场。【】Mẹ bất nệ mưa gió, vẫn đi chợ sớm mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất nệ (Verb)
bất nệ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不顾艰难 bất nệ gian khó | 他们不顾艰难,坚持追逐梦想。 Họ vẫn bất nệ gian khó để theo đuổi ước mơ. |
不顾路途遥远 bất nệ đường xa | 游客不顾路途遥远前来参加节日。 Đoàn khách bất nệ đường xa vẫn đến dự lễ hội. |
不顾危险 bất nệ hiểm nguy | 士兵们不顾危险去救援战友。 Những người lính bất nệ hiểm nguy để cứu đồng đội. |
风雨无阻 bất nệ mưa gió | 他每天早上都风雨无阻地去菜市场。 Ông vẫn bất nệ mưa gió đi chợ mỗi sáng. |
不论年龄 bất nệ tuổi tác | 这个班对所有人开放,不论年龄。 Lớp học mở cho mọi người, bất nệ tuổi tác. |