Anh - Việt
bạt ngàn
Tính từ
bạt ngàn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất rộng, trải ra mênh mông trên một vùng lớn, hoặc có số lượng nhiều vô kể.
广阔无边,数量极多。
Rất rộng, trải ra mênh mông trên một vùng lớn, hoặc có số lượng nhiều vô kể.
Ví dụ
广阔的稻田一直延伸到地平线。【】Cánh đồng lúa bạt ngàn trải dài đến tận chân trời.
无边无际的森林覆盖了整座高山。【】Rừng cây bạt ngàn bao phủ cả ngọn núi cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt ngàn (Adjective)
Danh từ + bạt ngàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一望无际的田野 cánh đồng bạt ngàn | 成熟的稻田在夏日阳光下金黄一片,一望无际。 Cánh đồng bạt ngàn lúa chín vàng dưới nắng hè. |
无边无际的森林 rừng bạt ngàn | 队伍穿越了一片无边无际的森林,整整走了三天。 Đoàn người đi xuyên qua khu rừng bạt ngàn suốt ba ngày. |
一望无际的草原 thảo nguyên bạt ngàn | 马群在无边无际的草原上奔驰。 Đàn ngựa phi nước đại giữa thảo nguyên bạt ngàn. |
绵延不绝的茶山 đồi chè bạt ngàn | 清晨的薄雾笼罩着木州绵延不绝的茶山。 Sương sớm phủ trắng những đồi chè bạt ngàn ở Mộc Châu. |