Anh - Việt

Bản dịch của từ Bất nghì trong tiếng Trung

bất nghì

Tính từ

bất nghì (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có đạo nghĩa, đối xử bạc bẽo hoặc trái đạo lý với người có ơn nghĩa với mình.

不讲道义,忘恩负义。

Không có đạo nghĩa, đối xử bạc bẽo hoặc trái đạo lý với người có ơn nghĩa với mình.

Ví dụ
他忘了帮过他的人,真是忘恩负义。【】Hắn thật bất nghì khi quên ơn những người đã giúp mình.
这样对待朋友是不公正的,很值得批评。【】Đối xử bất nghì với bạn bè là việc rất đáng chê trách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất nghì (Adjective)

Danh từ + bất nghìbất nghì + Danh từĐộng từ + bất nghì
Kết hợp từ của bất nghì
Collocation
Ví dụ

忘恩负义的人

kẻ bất nghì

他是个忘恩负义的人,忘了曾经收留他的人。

Hắn là kẻ bất nghì, quên hết ơn người đã cưu mang mình.

忘恩负义的行为

hành động bất nghì

他背弃了旧日的恩师,这是一种忘恩负义的行为。

Việc hắn quay lưng với thầy cũ là một hành động bất nghì.

忘恩负义的孩子

đứa con bất nghì

那个忘恩负义的孩子抛下了年迈的父母。

Đứa con bất nghì ấy đã bỏ mặc cha mẹ già.

Video ngữ cảnh