Anh - Việt
bát ngô
Danh từ
bát ngô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bát sứ loại xấu, chất lượng kém.
质量差的瓷碗。
Bát sứ loại xấu, chất lượng kém.
Ví dụ
妈妈在市场买了几个便宜的瓷碗,平时日常使用。【】Mẹ mua mấy cái bát ngô ở chợ để dùng hằng ngày.
这个劣质瓷碗已经有缺口了,扔掉吧。【】Cái bát ngô này sứt mẻ rồi, đem bỏ đi thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát ngô (Noun)
bát ngô + Tính từĐộng từ + bát ngô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
便宜的碗 bát ngô rẻ tiền | 我买了一个便宜的碗,平时用。 Tôi mua một bát ngô rẻ tiền để dùng hằng ngày. |
缺口的碗 bát ngô sứt miệng | 这只缺口的碗应该扔掉。 Chiếc bát ngô sứt miệng này nên bỏ đi. |
破碗 bát ngô vỡ | 那只破碗裂成两半,我就扔掉了。 Chiếc bát ngô vỡ làm đôi nên tôi đã vứt đi. |