Anh - Việt

Bản dịch của từ Bật ngửa trong tiếng Trung

bật ngửa

Động từ

bật ngửa (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngã hoặc ngả mạnh ra phía sau một cách đột ngột, thường vì giật mình.

因受惊或突然失去平衡而猛地向后倒下。

Ngã hoặc ngả mạnh ra phía sau một cách đột ngột, thường vì giật mình.

Ví dụ
他吓了一跳,猛地向后仰倒。【】Anh ấy giật mình và bật ngửa ra sau.
猛烈的一推让小孩向后仰倒在床上。【】Cú đẩy mạnh làm đứa bé bật ngửa xuống giường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bật ngửa (Verb)

bật ngửa + Danh từbật ngửa + Trạng từĐộng từ + bật ngửa
Kết hợp từ của bật ngửa
Collocation
Ví dụ

猛地从椅子上向后弹起

bật ngửa khỏi ghế

他看到蛇时猛地从椅子上向后弹起。

Ông ấy bật ngửa khỏi ghế khi nhìn thấy con rắn.

Video ngữ cảnh