Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát nháo trong tiếng Trung

bát nháo

Tính từ

bát nháo (Tính từ)

Nghĩa 01 · hết sức lộn xộn, lung tung

混乱

hết sức lộn xộn, lung tung

Ví dụ
这个市场非常混乱,人们都很忙。【】Chợ này rất bát nháo hôm nay.
他的房间不是杂乱无章的。【】Phòng anh ấy không bát nháo nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh