Anh - Việt
bạt nhĩ
Động từDanh từ
bạt nhĩ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh mạnh bằng bàn tay vào tai ai đó.
用手掌猛击别人的耳朵。
Đánh mạnh bằng bàn tay vào tai ai đó.
Ví dụ
因为我顶嘴,爸爸扇了我一耳光。【】Bố tôi bạt nhĩ tôi vì tội nói hỗn.
别扇弟弟耳光,他还小。【】Đừng bạt nhĩ em trai, nó còn nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt nhĩ (Verb)
Từ đi kèm + bạt nhĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被扇了一耳光 bị bạt nhĩ | 男孩因为戏弄朋友被扇了一耳光。 Cậu bé bị bạt nhĩ vì trêu chọc bạn. |
一记耳光 cú bạt nhĩ | 他挨了一记耳光,疼得厉害。 Anh ấy nhận một cú bạt nhĩ đau điếng. |
bạt nhĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tai dẹp và cụp về phía sau, thường nói về chó hoặc thỏ.
耳朵扁平下垂并向后耷拉的样子,多指狗或兔子。
Tai dẹp và cụp về phía sau, thường nói về chó hoặc thỏ.
Ví dụ
这只兔子的耳朵下垂,非常可爱。【】Con thỏ này có đôi tai bạt nhĩ rất dễ thương.
我家的狗是垂耳,看起来很温顺。【】Con chó nhà tôi có tai bạt nhĩ nên trông rất hiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt nhĩ (Noun)
Danh từ + bạt nhĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
垂耳 tai bạt nhĩ | 小兔子有一对又长又软的垂耳。 Chú thỏ con có đôi tai bạt nhĩ dài và mềm. |
垂耳狗 chó tai bạt nhĩ | 这种垂耳狗很温顺。 Giống chó tai bạt nhĩ này rất hiền lành. |