Anh - Việt
bắt nhịp
Động từ
bắt nhịp (Động từ)
Nghĩa 01 · điều khiển nhịp của bài hát, bản nhạc cho nhiều người hát hoặc biểu diễn
指挥音乐的节拍
điều khiển nhịp của bài hát, bản nhạc cho nhiều người hát hoặc biểu diễn
Ví dụ
她用手指开始指挥节奏。【】Cô ấy dùng tay để bắt nhịp tốt.
他不能领导节奏这首歌。【】Anh ấy không thể bắt nhịp bài hát này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · hoà theo cùng một nhịp
与某人或某物保持同一节奏
hoà theo cùng một nhịp
Ví dụ
他能很好地跟上音乐的节奏。【】Anh ấy có thể bắt nhịp với nhạc rất tốt.
你不能跟着节奏跳舞吗?【】Bạn có thể bắt nhịp khi nhảy không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa