Anh - Việt
bất nhược
Liên từ
bất nhược (Liên từ)
Nghĩa 01 · Từ cổ, dùng trong văn viết để nêu lựa chọn tốt hơn so với việc khác.
表示与其做某事,不如选择另一种更好的做法。
Từ cổ, dùng trong văn viết để nêu lựa chọn tốt hơn so với việc khác.
Ví dụ
与其晚上出去,不如在家看书。【】Bất nhược ở nhà đọc sách còn hơn đi chơi khuya.
与其一直隐瞒,不如直接说出真相。【】Bất nhược nói thật còn hơn cứ giấu giếm mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa