Anh - Việt
bắt nợ
Động từ
bắt nợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép người vay trả nợ bằng cách thu giữ tài sản hoặc gây sức ép đòi tiền.
通过扣押财产或施压迫使欠债人还钱。
Ép người vay trả nợ bằng cách thu giữ tài sản hoặc gây sức ép đòi tiền.
Ví dụ
多次催促无效后,银行不得不去讨债。【】Ngân hàng phải bắt nợ người vay sau nhiều lần nhắc nhở không hiệu quả.
公司雇用专门追债的人,向客户追回拖欠的款项。【】Công ty đã thuê người chuyên bắt nợ để đòi lại khoản tiền khách hàng còn thiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt nợ (Verb)
Danh từ + bắt nợbắt nợ + Danh từbắt nợ + Giới từbắt nợ + Tính từbắt nợ + Động từĐộng từ + bắt nợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
讨债人 người bắt nợ | 讨债人半夜来到我家。 Người bắt nợ đã đến nhà tôi lúc nửa đêm. |