Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt nọn trong tiếng Trung

bắt nọn

Động từ

bắt nọn (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm ra vẻ đã biết chuyện để người nghe lúng túng và phải nói ra điều đang giấu.

假装已经知道某事,使对方慌张而说出隐瞒的事。

Làm ra vẻ đã biết chuyện để người nghe lúng túng và phải nói ra điều đang giấu.

Ví dụ
她想诈一诈弟弟,让他承认打碎了花瓶。【】Chị ấy định bắt nọn em trai để biết nó đã làm vỡ bình hoa.
她经常套朋友的话,好探出他们的私事。【】Cô ấy hay bắt nọn bạn bè để moi chuyện riêng của họ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt nọn (Verb)

bắt nọn + Danh từbắt nọn + Trạng từbắt nọn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bắt nọn
Collocation
Ví dụ

当场揭穿谎言

bắt nọn lời nói dối

调查员当场揭穿了证人的谎言。

Thanh tra đã bắt nọn lời nói dối của người làm chứng.

当场抓住小偷

bắt nọn kẻ trộm

警察在商店里当场抓住了小偷。

Cảnh sát đã bắt nọn kẻ trộm ngay trong cửa hàng.

Video ngữ cảnh