Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát ô-tô trong tiếng Trung

bát ô-tô

Danh từ

bát ô-tô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bát to, sâu lòng, dùng để đựng canh hoặc súp.

大而深的碗,用来盛汤。

Bát to, sâu lòng, dùng để đựng canh hoặc súp.

Ví dụ
妈妈把汤盛到大汤碗里,给全家人吃。【】Mẹ múc canh ra bát ô-tô cho cả nhà.
这家餐厅用深汤碗来盛河粉和汤。【】Nhà hàng này dùng bát ô-tô để phục vụ phở và súp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát ô-tô (Noun)

Số lượng + bát ô-tôbát ô-tô + Danh từbát ô-tô + Tính từĐộng từ + bát ô-tô
Kết hợp từ của bát ô-tô
Collocation
Ví dụ

一碗

một bát ô-tô

他几分钟就吃完了一碗河粉。

Anh ấy ăn hết một bát ô-tô phở chỉ trong vài phút.

Video ngữ cảnh