Anh - Việt
bắt phu
Động từ
bắt phu (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc dân phải đi lao động vất vả, thường không được trả công, thường xảy ra thời thực dân.
强迫民众去做繁重的劳役,多见于殖民统治时期。
Buộc dân phải đi lao động vất vả, thường không được trả công, thường xảy ra thời thực dân.
Ví dụ
殖民时期,官员经常强征劳工修路。【】Thời thực dân, quan lại thường bắt phu để xây đường sá.
他说以前村里的人曾被强征去修堤坝。【】Ông ấy kể rằng ngày xưa làng mình từng bị bắt phu đi đắp đê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt phu (Verb)
Danh từ + bắt phuTrạng từ + bắt phuTừ đi kèm + bắt phubắt phu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
殖民当局强征劳工 thực dân bắt phu | 殖民当局强征村民在高地铺设铁轨。 Thực dân bắt phu xây đường ray ở vùng núi. |