Anh - Việt
bát phương
Danh từ
bát phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · tám phương trời: đông, tây, nam, bắc, đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam
八方
tám phương trời: đông, tây, nam, bắc, đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa