Anh - Việt
bắt quả tang
Động từ
bắt quả tang (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát hiện và giữ ai đó ngay khi họ đang làm điều sai trái hoặc phạm pháp.
当场发现并抓住某人正在做错事或违法的事。
Phát hiện và giữ ai đó ngay khi họ đang làm điều sai trái hoặc phạm pháp.
Ví dụ
警察当场抓住两个人正在偷摩托车。【】Cảnh sát bắt quả tang hai người đang lấy trộm xe máy.
妈妈当场发现我弟弟晚饭前在吃蛋糕。【】Mẹ bắt quả tang em trai tôi ăn bánh trước bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt quả tang (Verb)
Từ đi kèm + bắt quả tangbắt quả tang + Danh từbắt quả tang + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被当场抓住 bị bắt quả tang | 他在从抽屉里拿钱时被当场抓住了。 Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy tiền trong ngăn kéo. |