Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt quàng trong tiếng Trung

bắt quàng

Động từ

bắt quàng (Động từ)

Nghĩa 01 · Ép người khác nhận một mối quan hệ hoặc việc gì đó khi họ không muốn.

硬要别人接受某种关系或事情。

Ép người khác nhận một mối quan hệ hoặc việc gì đó khi họ không muốn.

Ví dụ
尽管我不想,他还是硬要和我结交。【】Anh ấy cứ bắt quàng làm quen với tôi dù tôi không muốn.
别硬把你的事推给不愿意的人。【】Đừng bắt quàng việc của mình cho người khác khi họ không muốn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt quàng (Verb)

bắt quàng + Danh từ
Kết hợp từ của bắt quàng
Collocation
Ví dụ

把责任强加给别人

bắt quàng trách nhiệm

项目失败后,他想把责任强加给同事。

Anh ta cố bắt quàng trách nhiệm cho đồng nghiệp sau khi dự án thất bại.

把罪责推给别人

bắt quàng tội

不要把罪名强加给无辜的人。

Đừng bắt quàng tội cho người vô can.

把工作硬塞给别人

bắt quàng việc

老板在最后一刻又把额外工作硬塞给我。

Sếp lại bắt quàng việc cho tôi vào phút chót.

把自己的观点强加给别人

bắt quàng ý kiến

不要把你的观点强加给别人。

Đừng bắt quàng ý kiến cho người khác.

Video ngữ cảnh