Anh - Việt
bắt quyết
Động từ
bắt quyết (Động từ)
Nghĩa 01 · Đan các ngón tay vào nhau thành những thế ấn nhất định để làm phép trừ tà, theo quan niệm mê tín của thầy cúng hoặc thầy phù thủy.
道士或法师将手指交叠变换成特定手印,以施法驱邪。
Đan các ngón tay vào nhau thành những thế ấn nhất định để làm phép trừ tà, theo quan niệm mê tín của thầy cúng hoặc thầy phù thủy.
Ví dụ
巫师站在神坛前,结印驱邪。【】Thầy cúng đứng trước bàn thờ và bắt quyết để trừ tà.
老法师一边念咒,一边不停地掐诀。【】Ông thầy vừa niệm chú vừa bắt quyết liên tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt quyết (Verb)
bắt quyết + Động từĐộng từ + bắt quyết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
结印念咒 bắt quyết niệm chú | 巫师整夜结印念咒。 Thầy phù thủy bắt quyết niệm chú suốt đêm. |
结印驱邪 bắt quyết trừ tà | 法师结印驱邪,为全家祈福。 Thầy cúng bắt quyết trừ tà cho cả nhà. |
结印召神 bắt quyết gọi thần | 道士结印召神,然后焚烧符咒。 Đạo sĩ bắt quyết gọi thần rồi đốt bùa. |