ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bát sách
Tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát ''八'' và sách ''索''; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở [ý hài hước]
傻瓜(八索牌)
Từ tiếng Trung gần nghĩa