Anh - Việt
bát sắt
Danh từ
bát sắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bát làm bằng sắt, dùng để đựng cơm, canh hoặc thức ăn.
用铁制成的碗,用来盛饭、盛汤或装食物。
Bát làm bằng sắt, dùng để đựng cơm, canh hoặc thức ăn.
Ví dụ
我奶奶每顿饭仍然用铁碗盛饭。【】Bà tôi vẫn dùng bát sắt để đựng cơm mỗi bữa.
这个铁碗比瓷碗重多了。【】Bát sắt này nặng hơn bát sứ nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát sắt (Noun)
Từ đi kèm + bát sắtbát sắt + Tính từĐộng từ + bát sắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只铁碗 chiếc bát sắt | 外婆还在用一只旧铁碗煮粥。 Bà ngoại vẫn dùng chiếc bát sắt cũ để nấu cháo. |
一套铁碗 bộ bát sắt | 这家老米粉店还保留着一套计划经济时代的铁碗。 Quán bún cũ vẫn giữ bộ bát sắt từ thời bao cấp. |