Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát sứ trong tiếng Trung

bát sứ

Danh từ

bát sứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bát làm bằng sứ, thường có men trắng bóng và hoa văn vẽ.

用瓷土烧制、表面有白釉的碗,常绘有图案。

Bát làm bằng sứ, thường có men trắng bóng và hoa văn vẽ.

Ví dụ
妈妈把汤倒进桌上的瓷碗里。【】Mẹ rót canh vào bát sứ để trên bàn.
这个瓷碗上的蓝色花纹非常漂亮。【】Chiếc bát sứ này có hoa văn xanh rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát sứ (Noun)

Danh từ + bát sứbát sứ + Danh từbát sứ + Tính từĐộng từ + bát sứ
Kết hợp từ của bát sứ
Collocation
Ví dụ

一套瓷器餐具

bộ bát sứ

妈妈为全家买了一套新的瓷器餐具。

Mẹ mua một bộ bát sứ mới cho gia đình.