Anh - Việt

Bản dịch của từ Bặt tăm trong tiếng Trung

bặt tăm

Tính từ

bặt tăm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hoàn toàn không còn tin tức gì, mất hút không để lại dấu vết.

完全没有消息,无影无踪。

Hoàn toàn không còn tin tức gì, mất hút không để lại dấu vết.

Ví dụ
自从他搬家后就杳无音讯,谁也联系不上他。【】Từ hôm chuyển nhà, anh ấy bặt tăm, không ai liên lạc được.
我的童年好友出国定居后就销声匿迹,至今没有联系。【】Cô bạn thân thời nhỏ bặt tăm từ khi định cư ở nước ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bặt tăm (Adjective)

Danh từ + bặt tămTính từ + bặt tămĐộng từ + bặt tăm
Kết hợp từ của bặt tăm
Collocation
Ví dụ

失踪者

người bặt tăm

警方正在寻找一名上周起就失踪的人。

Cảnh sát đang tìm một người bặt tăm từ tuần trước.

Video ngữ cảnh