Anh - Việt
bất tận
Tính từ
bất tận (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kéo dài mãi, không có điểm kết thúc, hoặc nhiều đến mức như không bao giờ hết.
没有尽头,永远不停止;多得没完没了。
Kéo dài mãi, không có điểm kết thúc, hoặc nhiều đến mức như không bao giờ hết.
Ví dụ
他们的争论没完没了,让人很疲惫。【】Cuộc tranh luận của họ thật bất tận và mệt mỏi.
我们走在田野间一条无尽的小路上。【】Chúng tôi đi trên con đường bất tận giữa cánh đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất tận (Adjective)
bất tận + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没有尽头的战争 cuộc chiến bất tận | 人们经历了持续几十年没有尽头的战争。 Người dân sống trong cảnh cuộc chiến bất tận suốt nhiều thập kỷ. |
无限循环 vòng lặp bất tận | 程序中的一个错误造成了无限循环。 Lỗi trong chương trình tạo ra một vòng lặp bất tận. |
无尽的痛苦 nỗi đau bất tận | 失去孩子让她陷入无尽的痛苦之中。 Mất con khiến bà sống trong nỗi đau bất tận. |
无穷的耐心 sự kiên nhẫn bất tận | 老师以无穷的耐心对待学生。 Cô giáo đối xử với học sinh bằng sự kiên nhẫn bất tận. |
无边无际的空间 không gian bất tận | 宇航员透过舷窗凝望无边无际的太空。 Phi hành gia nhìn ra không gian bất tận qua cửa sổ tàu. |