Anh - Việt
bắt thăm
Động từ
bắt thăm (Động từ)
Nghĩa 01 · Rút hoặc chọn thăm để quyết định người được chọn, thứ tự hoặc kết quả nào đó.
抽签决定人选、顺序或结果。
Rút hoặc chọn thăm để quyết định người được chọn, thứ tự hoặc kết quả nào đó.
Ví dụ
全班抽签选第一个做报告的人。【】Cả lớp bắt thăm để chọn người thuyết trình đầu tiên.
两队抽签决定哪队先比赛。【】Hai đội bắt thăm để quyết định đội nào đá trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt thăm (Verb)
bắt thăm + Danh từbắt thăm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抽签决定比赛顺序 bắt thăm thứ tự thi đấu | 各队今天早上抽签决定比赛顺序。 Các đội bắt thăm thứ tự thi đấu vào sáng nay. |