Anh - Việt
bất thành cú
Tính từ
bất thành cú (Tính từ)
Nghĩa 01 · không thành câu, nhiều lỗi ngữ pháp
语法错误,句子不完整
không thành câu, nhiều lỗi ngữ pháp
Ví dụ
他的句子很不连贯,听起来很奇怪。【】Câu của anh ấy rất bất thành cú và khó hiểu.
你写的句子不完整吗?【】Câu bạn viết có phải là câu bất thành cú không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa