Anh - Việt
bặt thiệp
Tính từ
bặt thiệp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cách cư xử khéo léo, lịch sự và thạo trong giao tiếp với mọi người.
在社交场合举止得体、待人周到,善于与人交往。
Có cách cư xử khéo léo, lịch sự và thạo trong giao tiếp với mọi người.
Ví dụ
她非常得体,所以聚会上每个人都喜欢她。【】Bà ấy rất bặt thiệp nên ai gặp cũng quý.
他待人有礼,善于交际,所以客户很快就喜欢他。【】Anh ấy bặt thiệp nên dễ làm quen với khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bặt thiệp (Adjective)
Danh từ + bặt thiệpĐộng từ + bặt thiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
举止优雅的人 người bặt thiệp | 他是一位举止优雅的人,懂得让客人满意。 Ông ấy là người bặt thiệp, biết cách làm hài lòng khách. |
优雅的风度 phong thái bặt thiệp | 她举止优雅的风度赢得了大家的尊重。 Phong thái bặt thiệp của bà khiến mọi người nể trọng. |