Anh - Việt
bất thời
Tính từ
bất thời (Tính từ)
Nghĩa 01 · Xảy ra không đúng lúc hoặc không ai báo trước.
不在合适的时候发生的;出乎意料的。
Xảy ra không đúng lúc hoặc không ai báo trước.
Ví dụ
不合时宜的雨毁了我们的野餐。【】Cơn mưa bất thời làm hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.
坏消息在出人意料的时候传来,让整个团队都很困惑。【】Tin xấu đến bất thời khiến cả nhóm hoang mang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất thời (Adjective)
Danh từ + bất thời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
英年早逝 cái chết bất thời | 家人仍在为他过早的离世而悲痛。 Gia đình vẫn chưa nguôi đau buồn trước cái chết bất thời của anh ấy. |
英年早逝 sự ra đi bất thời | 粉丝们为这位才华横溢的艺术家英年早逝而哀悼。 Khán giả tiếc thương sự ra đi bất thời của nghệ sĩ tài năng ấy. |
不合时宜的提议 lời đề nghị bất thời | 那个不合时宜的提议让整个团队措手不及。 Lời đề nghị bất thời đó khiến cả nhóm bất ngờ. |