Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt thóp trong tiếng Trung

bắt thóp

Động từ

bắt thóp (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận ra ý đồ, bí mật hoặc sơ hở của người khác mà họ đang che giấu, nên dễ đối phó với họ.

看穿某人隐藏的意图、秘密或弱点,从而能应对对方。

Nhận ra ý đồ, bí mật hoặc sơ hở của người khác mà họ đang che giấu, nên dễ đối phó với họ.

Ví dụ
我看穿了他,所以不再相信他的承诺。【】Tôi bắt thóp anh ấy nên không còn tin lời hứa nữa.
别让对手在会上摸清你的底细。【】Đừng để đối thủ bắt thóp bạn trong cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt thóp (Verb)

Danh từ + bắt thópbắt thóp + Danh từ
Kết hợp từ của bắt thóp
Collocation
Ví dụ

被某人看穿

bị ai bắt thóp

她怕被老板看穿,所以不敢说谎。

Cô ấy sợ bị sếp bắt thóp nên không dám nói dối.