Anh - Việt
bật
Động từ
bật (Động từ)
Nghĩa 01 · nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó]
弹跳
nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó]
Ví dụ
球从墙上弹起后飞向窗户。【】Quả bóng bật lên từ tường rồi bay tới cửa sổ.
他没有弹起来,摔倒了。【】Anh ấy không bật dậy mà ngã xuống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm cho bung mạnh ra
猛然打开
làm cho bung mạnh ra
Ví dụ
门突然弹开,吓到了所有人。【】Cánh cửa bỗng nhiên bật mở, làm mọi người giật mình.
他没有弹出任何话语。【】Anh ấy không bật ra lời nào trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong
突然爆发
nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong
Ví dụ
他突然从人群中弹出。【】Anh ấy bất ngờ bật ra khỏi đám đông.
她没有突然爆发情绪。【】Cô ấy không bật ra cơn giận hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · phát ra, nảy ra đột ngột
突然出现
phát ra, nảy ra đột ngột
Ví dụ
灯光突然发出明亮的光。【】Đèn bật sáng rực rỡ đột ngột.
他不发出声音在会议上。【】Anh ấy không bật tiếng trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động
打开
làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động
Ví dụ
你能帮我打开灯吗?【】Bạn có thể bật đèn giúp tôi không?
他没有打开电视。【】Anh ấy không bật tivi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng
点燃
làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng
Ví dụ
兰 七点 在 社区礼堂 点亮 灯。【】Lan sẽ bật đèn hội trường khu phố lúc bảy giờ.
南 昨晚 没有 点亮 公园的 灯。【】Tối qua, Nam không bật đèn ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 07 · làm nổi rõ hẳn lên
突出
làm nổi rõ hẳn lên
Ví dụ
红色花纹突出兰在节日里的肤色。【】Họa tiết đỏ làm bật làn da của Lan tại lễ hội.
灰色细节没有凸显海报的主要信息。【】Chi tiết xám không làm bật thông điệp chính trên áp phích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa