Anh - Việt
bạt
Danh từĐộng từ
bạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · tấm vải hoặc nhựa dày cứng và thô, thường dùng để che mưa nắng
防水布
tấm vải hoặc nhựa dày cứng và thô, thường dùng để che mưa nắng
Ví dụ
我们用塑料布覆盖了桌子。【】Chúng tôi dùng bạt phủ lên bàn.
他没有带防雨布。【】Anh ấy không mang bạt chống mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bạt (Động từ)
Nghĩa 01 · san cho mất đi, cho bằng nhằm làm việc gì
平整
san cho mất đi, cho bằng nhằm làm việc gì
Ví dụ
工人正在平整地面。【】Công nhân đang bạt mặt đất cẩn thận.
这条路没有平整吗?【】Đường này không được bạt phẳng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm cho bị dạt đi nơi khác
冲走
làm cho bị dạt đi nơi khác
Ví dụ
洪水把桥梁冲走了。【】Lũ lụt đã bạt cây cầu đi xa.
风暴没有把船只移开吗?【】Bão có bạt các con thuyền không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa