Bắt
Động từ

Bắt (Động từ)
01
Nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do
抓住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến
接受
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào
紧紧附着
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi
强迫某人做某事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt
固定
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn
连接到现有系统
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
07
Lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó
上车
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
