Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt trong tiếng Trung

bắt

Động từ

bắt (Động từ)

Nghĩa 01 · nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do

抓住

nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do

Ví dụ
警察在滨城市场抓住小偷。【】Cảnh sát bắt tên trộm tại chợ Bến Thành.
明没有抓紧扶手,公交车突然停下时。【】Minh không bắt chặt thanh vịn khi xe buýt dừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến

接受

tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến

Ví dụ
兰接收到社区的求救信号。【】Lan bắt tín hiệu cầu cứu từ cộng đồng.
该团体没有收集居民的捐款。【】Nhóm không bắt tiền quyên góp từ dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào

紧紧附着

bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào

Ví dụ
绷带在体育课后紧紧粘住明的皮肤。【】Miếng băng bắt chặt vào da Minh sau giờ thể dục.
胶水没有粘住湿纸。【】Keo không bắt chặt vào giấy ướt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi

强迫某人做某事

khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi

Ví dụ
新法律强迫每个人戴头盔。【】Luật mới bắt mọi người đội mũ bảo hiểm.
她今晚不强迫儿子加班。【】Cô ấy không bắt con trai làm thêm tối nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt

固定

làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt

Ví dụ
Linh 系紧安全带后才开车。【】Linh bắt dây an toàn trước khi lái xe.
Nam 没有固定盒盖。【】Nam không bắt chặt nắp hộp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn

连接到现有系统

nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn

Ví dụ
Nam 把新摄像头 接入 社区安防系统。【】Nam bắt thêm camera vào hệ thống an ninh khu phố.
Lan 没有 把新音箱 接到 礼堂系统。【】Lan không bắt thêm loa vào hệ thống hội trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 07 · lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó

上车

lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó

Ví dụ
Linh 将登上去河内的公交车。【】Linh sẽ bắt xe buýt đến Hà Nội.
Nam 中午没有上5路公交车。【】Nam không bắt xe số 5 lúc trưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắt (Verb)

ADVERBNOUN
Kết hợp từ của bắt
Collocation
Ví dụ

bắt kịp thời

bắt ngay lập tức

Video ngữ cảnh