Anh - Việt
bát tiết
Danh từ
bát tiết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tám tiết khí quan trọng trong năm, gồm bốn điểm mốc chính và bốn tiết mở đầu mỗi mùa.
一年中的八个重要节气,包括四个分至点和四个立季节气。
Tám tiết khí quan trọng trong năm, gồm bốn điểm mốc chính và bốn tiết mở đầu mỗi mùa.
Ví dụ
古人依靠八节气来判断何时播种。【】Người xưa dựa vào bát tiết để biết khi nào nên gieo trồng.
许多传统历书仍然标注每年八节气的日期。【】Nhiều lịch truyền thống vẫn ghi rõ ngày bát tiết trong năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bát tiết (Noun)
Giới từ + bát tiếtbát tiết + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一年中的八节气 bát tiết trong năm | 一年中的每个八节气都对应一种天气特点。 Mỗi bát tiết trong năm gắn với một đặc điểm thời tiết. |